Ý nghĩa số điện thoại bạn đang dùng có ý nghĩa gì? Xấu đẹp, hung cát ra sao? Tham khảo bài viết để đọc vị ý nghĩa ẩn dấu đằng sau dãy sim.

Một dãy sim sẽ bao gồm 10 con số, trình tự sắp xếp cũng có sự khác biệt. Bởi vậy, mỗi số sim điện thoại đều là duy nhất, không tồn tại dãy số thứ 2 y hệt.

Ý nghĩa các con số 0 - 9 theo quan niệm dân gian xuất phát từ cách đọc phiên âm Hán Việt.

Số 0 – Không: không có gì, không được gì; tròn trịa, viên mãn.

Số 1 – Nhất: đứng đầu, duy nhất, độc nhất, chỉ có một.

Số 2 – Nhị: mãi mãi, hạnh phúc.

Số 3 – Tam: Tài, tài lộc, tài năng, tài hoa.

Số 4 – Tứ: tử, bốn mùa.

Số 5 – Ngũ: phúc, số sinh.

Số 6 – Lục: lộc, lộc tài, lộc vượng.

Số 7 – Thất: mất, thất bại; phất, sự tăng trưởng một cách nhanh chóng.

Số 8 – Bát: phát, phát tài, phát lộc, phát triển.

Số 9 – Cửu: trường cửu, trường thọ, mãi mãi bền vững.

y nghia so dien thoai

Khi tra ý nghĩa số điện thoại, thông thường chúng ta sẽ ghép ý nghĩa các con số lại với nhau để luận.

  • Ý nghĩa 3 số đầu dãy sim tượng trưng cho quá khứ, nối liền với sự khởi đầu. 
  • Ý nghĩa 3 số giữa dãy sim sẽ thể hiện cho hiện tại của bạn.
  • Ý nghĩa 4 số cuối điện thoại tượng trưng cho hậu vận. Đồng thời, thể hiện cái kết ở tương lai của bạn.

Ý nghĩa các đầu số điện thoại

Để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tra cứu, chúng tôi sẽ luận ý nghĩa đầu số điện thoại theo các nhà mạng.

Ý nghĩa sim số đẹp Viettel

Ý nghĩa sim điện thoại VinaPhone

Ý nghĩa đầu số sim MobiFone

Ý nghĩa sim mạng Vietnamobile

Ý nghĩa đầu số 099 Gmobile

Ý nghĩa 4 số cuối điện thoại hung cát

Luận ý nghĩa 4 số cuối điện thoại phần nào sẽ xem được hung cát về hậu vận của bạn. Hãy cùng tra cứu ý nghĩa số điện thoại bạn đang dùng với những chia sẻ thú vị sau:

1102: độc nhất vô nhị

1314: trọn đời trọn kiếp

1618: Nhất lộc nhất phát

2204: mãi mãi không tử (chết), mãi mãi bất tử

8386: phát tài phát lộc

1368: sinh tài lộc phát, trọn đời lộc phát.

1569: sinh phúc lộc thọ

4078: bốn mùa không thất bát.

6688: song lộc, song phát.

0578: không năm nào thất bại, không năm nào thất bát.

6789: san bằng tất cả, sống bằng tình cảm

4953: tai qua nạn khỏi

1352: trọn đời yêu em

2283: mãi mãi phát tài

1486: một năm bốn mùa phát lộc

1919: một bước lên trời, một bước lên mây

6979: lộc lớn tài lớn

9574: trường sinh bất tử

3456: bạn bè nể sợ

Đọc thêm: Ý nghĩa phong thủy sim đuôi 1368 vạn người mê

Ý nghĩa sim tứ quý cũng may mắn và được luận theo ý nghĩa của con số được lặp lại:

0000: bốn mùa viên mãn.

1111: tứ trụ vững chắc.

2222: hạnh phúc mãi mãi

3333: toàn tài

4444: bốn mùa phú quý

5555: sinh đường làm ăn

6666: tứ lộc, bốn mùa tài lộc dư dả.

7777: bốn mùa không mất, bất khả xâm phạm.

8888: tứ phát, bốn mùa đều phát

9999: tứ cửu, mãi mãi trường cửu, trường thọ

Bên cạnh những con số may mắn, nhiều đuôi sim điện thoại được xem là xấu, không tốt, mang ý nghĩa xui xẻo như:

1110, 0111: một trứng ba hương, xui xẻo chết chóc.

4278: bốn mùa đều thất bát.

7749: mất mát, chết chóc thê thảm.

3670: tài lộc mất trắng.

7376: thất tài thất lộc.

Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại

Sim số đẹp có thế số, khi đọc sim theo thế 3/3/4 thì bạn có thể tra ý nghĩa số điện thoại 4 số đuôi sim. Nhưng nếu đọc sim theo thế 4/4/2 thì hãy tham khảo cách đọc luận ý nghĩa 2 số cuối điện thoại sau nhé:

00 – khai sinh cho sự bắt đầu, khởi đầu viên mãn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 0

01 – sinh ra tất cả. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 1

02 – mãi mãi bất diệt. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 2

03 – tài đức vẹn toàn, tài lộc viên mãn.Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 3

04 – không tử, không chết. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 4

05 – phú quý thọ khang ninh, phúc lộc dồi dào.Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 5

06 – không lộc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 6

07 – không mất. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 7

08 – không phát. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 8

09 – khởi đầu viên mãn, thành công vang dội. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 9

10 – may mắn vẹn toàn.Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 10

11 – song lần nhất, chỉ một mình duy nhất. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 11

12 – nhất mãi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 12

13 – nhất tài. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 13

14 – sinh tử, bốn mùa đều sinh sôi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 14

15 – sinh phúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 15

16 – sinh lộc, tài lộc sinh sôi nảy nở. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 16

17 – phát đạt, thịnh vượng. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 17

18 – sinh phát, nhất phát. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 18

19 – một bước lên trời. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 19

20 – hạnh phúc viên mãn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 20

21 – mãi sinh, không bao giờ kết thúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 21

22 – hạnh phúc mãi mãi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 22

23 – mãi tài. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 23

24 – hạnh phúc suốt bốn mùa. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 24

25 – mãi sinh phúc, phúc đức đong đầy. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 25

26 – mãi lộc, con số đẹp, may mắn.Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 26

27 – dễ phất, làm gì cũng dễ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 27

28 – mãi phát, làm ăn thuận buồm xuôi gió. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 28

29 – mãi vĩnh cửu. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 29

30 – tài lộc viên mãn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 30

31 – tài nhất, tài sinh, khởi đầu tài năng. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 31

32 – tài mãi, song tài, đa tài. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 32

33 – tam tài, vững chắc kiên định, sung túc dư dả. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 33

34 – tài tử, tài hoa hơn người. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 34

35 – tài phúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 35

36 – tài lộc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 36

37 – tài năng phát huy sức mạnh. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 37

38 – Ông Địa nhỏ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 38

39 – Thần Tài nhỏ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 39

40 – bình an vượt qua mọi khổ nạn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 40

41 – tử sinh, cái chết được hình thành. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 41

42 – niềm tin bền vững. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 42

43 – tứ tài, tài năng xuất chúng. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 43

44 – tứ tử, từ cõi chết trở về, tai qua nạn khỏi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 44

45 – thuận tình thuận lý. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 45

46 – bốn mùa đều có lộc, bốn mùa no đủ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 46

47 – chết mất, lực bất tòng tâm. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 47

48 – bốn mùa đều phát đạt. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 48

49 – tử mãi mãi, cái chết không có hồi kết thúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 49

50 – hạnh phúc cân bằng, phát triển bền vững. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 50

51 – sinh ra là nhất. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 51

52 – hạnh phúc mãi mãi, ghép hai con số trông giống hình trái tim thay lời muốn nói “anh yêu em” hoặc “em yêu anh”. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 52

53 – phúc tài, sim gánh vận hạn, có phúc có tài, tai qua nạn khỏi, mọi sự đều thuận. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 53

54 – phúc sinh bốn mùa, may mắn cả năm. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 54

55 – đại phúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 55

56 – sinh lộc, phúc lộc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 56

57 – phú quý thịnh vượng. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 57

58 – tiền tài sinh sôi nảy nở, không ngừng phát đạt. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 58

59 – phúc thọ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 59

60 – phúc lộc viên mãn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 60

61 – lộc sinh, tài lộc sinh sôi nảy nở. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 61

62 – lộc mãi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 62

63 – lộc tài. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 63

64 – lộc dư giả 4 mùa. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 64

65 – lộc sinh phúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 65

66 – song lộc, nhiều lộc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 66

67 – lộc phất, lộc đến bất ngờ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 67

68 – lộc phát. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 68

69 – lộc dồi dào bất tận. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 69

70 – an nhàn hạnh phúc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 70

71 – phát triển đến đỉnh cao. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 71

72 – phất mãi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 72

73 – như ý cát tường. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 73

74 – tài lộc trời ban. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 74

75 – may mắn bất ngờ. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 75

76 – phất lộc, lộc tài lộc vận gia tăng nhanh chóng. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 76

77 – thiên thời địa lợi, thời cơ may mắn đã đến. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 77

78 – Ông Địa lớn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 78

79 – Thần Tài lớn. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 79

80 – hậu thuẫn vững chắc, phát triển bền vững. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 80

81 – khởi đầu thuận lợi, phát đạt. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 81

82 – phát mãi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 82

83 – phát tài. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 83

84 – phát đạt, phát triển suốt 4 mùa. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 84

85 – làm ăn hưng thịnh. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 85

86 – phát lộc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 86

87 – thất bại, hao tốn tiền bạc. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 87

88 – song phát. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 88

89 – phát mãi mãi, đại phát, phát triển giàu sang. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 89

90 – quyền lực vĩnh cửu. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 90

91 – hao tài tốn của. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 91

92 – trường tồn mãi mãi. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 92

93 – mãi tài. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 93

94 – phúc đức dồi dào, làm ăn khấm khá. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 94

95 – trường sinh. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 95

96 – trường lộc, tài lộc trường tồn cùng thời gian. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 96

97 – sức mạnh như vũ bão. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 97

98 – mãi phát. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 98

99 – đại trường cửu. Bấm để xem chi tiết >>> Ý nghĩa số 99

Có thể bạn quan tâm:

Số điện thoại đuôi 49 53 có ý nghĩa gì? Có xui như lời đồn

Với những dãy sim số đẹp có thế số đọc theo nhịp 4/3/3, bạn có thể luận sim theo ý nghĩa 3 số cuối bằng cách ghép ý nghĩa các con số của từng con số từ 0, 1, 2, 3,..., 8, 9. Chẳng hạn:

136: sinh tài lộc, nhất tài lộc, đỉnh tài lộc.

569: phúc lộc thọ (sim tam đa)

522: mãi yêu em

456: bốn mùa sinh lộc, bốn năm đầy lộc

283: mãi phát tài

286: mãi phát lộc

369: tài lộc trường cửu

468: bốn mùa lộc phát

562: sinh lộc mãi

868: phát lộc phát

389: tam bát cửu, đời đời ấm no

Ý nghĩa sim tam hoa

111: tam sinh

222: mãi mãi mãi

333: tam tài, toàn tài

444: tam tử

555: tam phúc

666: tam lộc

777: tam thất

888: tam phát

999: tam cửu

Ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy

Ý nghĩa số sim điện thoại có thể luận theo quan niệm dân gian, cách ghép phiên âm tiếng Hán Việt của các con số. Hoặc cũng có thể luận theo ý nghĩa phong thủy của con số.

Có nhiều quan điểm về cách xem ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy. Có một số tài liệu chia sẻ các cách xem như:

  • Xem ý nghĩa chữ số cuối trong dãy sim.

  • Xem ý nghĩa 4 số cuối của dãy sim…

  • Lấy tổng các con số của dãy sim chia cho 80 tìm số dư rồi tìm quẻ luận tương ứng…

Tuy nhiên, những quan niệm về cách tra cứu trên không mang tính chính xác cao. Suy cho cùng, một dãy sim là sự tổng hòa của cả 10 con số. Những con số xuất hiện cạnh nhau, sắp xếp khác biệt sẽ có sự khác biệt.

Muốn tra ý nghĩa sim điện thoại theo phong thủy, bạn có thể tham khảo tại phần mềm ý nghĩa số điện thoại tại Simthanhcong.net. Đây là công cụ duy nhất tại Việt Nam, vừa đọc luận được thế số sim đẹp, vừa đọc ý nghĩa của dãy sim, vừa tính được cả phong thủy sim.

BẤM ĐỂ XEM NGAY >>> PHONG THỦY SIM

Hi vọng những chia sẻ trên sẽ phần nào giúp bạn biết được ý nghĩa số điện thoại mình đang dùng tốt không, phù hợp hay không. Nếu có bất cứ câu hỏi nào, mời để lại câu hỏi ở phần bình luận dưới chân bài viết để được giải đáp nhanh.